Câu tiếng Anh có từ “somehow”
276 câu thật có từ somehow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somehow nghĩa là bằng cách nào đó. somehow là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in some unspecified way or manner; or by some unspecified means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somehow
Danh sách câu dẫn chứng (276 câu)
His mind delighted in contemplating a synthesis of the great Fetish, Earth, with the great Being Humanity; which last somehow assumes on occasion a feminine gender.
Từ trong câu: synthesis, gender, mind, delight, great, earth, humanity, last
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Marvel converged it comics and stories across a various media platforms and connects them all somehow.
Từ trong câu: converge, marvel, comic, story, across, various, media, platform
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 1:/JJ.AMBS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396132 (bản sửa đổi 4488734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gerald looked at him, and with a slight revulsion saw the human animal, golden skinned and bare, somehow humiliating.
Từ trong câu: revulsion, look, slight, saw, human, animal, golden, skin
D. H. Lawrence, Women in Love. Nguồn: Project Gutenberg #4240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, he thought, shaken, I have called down evil upon myself and now I must somehow endure what comes.
Từ trong câu: shaken, yes, think, shake, call, down, evil, myself
Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly I felt a misty consciousness as of something forgotten--a thrill of returning thought; and somehow the mystery of language was revealed to me.
Từ trong câu: misty, suddenly, feel, consciousness, something, forget, thrill, return
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remembrance of his questions--of his assurance that she did not know the real meaning of life--of her stubborn antagonism--made her somehow ashamed.
Từ trong câu: stubborn, remembrance, question, assurance, know, real, mean, life
Zane Grey, The Man of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #3457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng somehow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manage somehow | 202 lần |
| managed somehow | 211 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somehow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somehow trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ somehow hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somehow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somehow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somehow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somehow: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (47 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.