E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowboarding”

42 câu thật có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowboarding nghĩa là trượt tuyết. snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowboarding

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

  • Perfect North Slopes gives ski and snowboarding lessons.

    Từ trong câu: snowboarding, perfect, north, slope, give, ski, lesson

    «Perfect North Slopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189530 (bản sửa đổi 11006258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Skiing and snowboarding, mountain biking, rock climbing, canoeing and kayaking are all popular and attract people from around the world.

    Từ trong câu: snowboarding, ski, mountain, bike, rock, climb, popular, attract

    «History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You have the freedom to pick and choose what topics you want to focus on, i.e, Sports, Music, Snowboarding.

    Bạn có quyền tự do lựa chọn những chủ đề bạn muốn tập trung vào, ví dụ: Thể thao, Âm nhạc, Trượt ván trên tuyết.

    Từ trong câu: snowboarding, freedom, pick, choose, topic, want, focus, sport

    «Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Winter sports (Alpine and Nordic skiing, snowboarding, tobogganing, snowshoeing, ski tours) can be learned in most regions from December to April.

    Từ trong câu: snowboarding, winter, sport, ski, tour, learn, region, december

    «Alps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15938 (bản sửa đổi 10424996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Papară started snowboarding after a car accident.

    Từ trong câu: snowboarding, start, car, accident

    «Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Paralympic Snowboarding Team were made public.

    Từ trong câu: snowboarding, team, make, public

    «United States at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620658 (bản sửa đổi 11010024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Snowboarding made his life more normal.

    Từ trong câu: snowboarding, make, life, normal

    «Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whether you are snowboarding down a mountain, playing god or shooting your way through mindless zombies, you are connected with the virtual world.

    Từ trong câu: snowboarding, whether, down, mountain, play, god, shoot, way

    «Video Game Design/Introduction/What is a video game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13153 (bản sửa đổi 4311056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Play tons of fabulous minigames for prizes, including the Motorcycle chase, Snowboarding and Submarine hunt minigames.

    Chơi vô số trò chơi nhỏ tuyệt vời để nhận giải thưởng, bao gồm các trò chơi nhỏ Rượt đuổi bằng mô tô, Trượt ván trên tuyết và Săn tàu ngầm.

    Từ trong câu: motorcycle, snowboarding, play, ton, fabulous, prize, include, chase

    «Final Fantasy VII/Minigames/Gold Saucer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426678 (bản sửa đổi 4107498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Snowboarding is a sport that is much like skiing.

    Từ trong câu: ski, snowboarding, sport, much, like

    «Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Participating in snowboarding costs a lot of money.

    Từ trong câu: participate, snowboarding, cost, lot, money

    «Spain at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620664 (bản sửa đổi 10865414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Popular winter activities include ice hockey, skiing and snowboarding.

    Từ trong câu: include, popular, ice, hockey, winter, activity, ski, snowboarding

    «Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snowboarding

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
para snowboarding29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboarding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboarding trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboarding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboarding: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.