Câu tiếng Anh có từ “snowboarding”
42 câu thật có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowboarding nghĩa là trượt tuyết. snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowboarding
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
People would see the similarities with the rebellious culture of snowboarding and pole dancing.
Từ trong câu: snowboarding, people, see, similarity, rebellious, culture, pole, dance
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Is Pole Dancing an Olympic Sport?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123390 (bản sửa đổi 2165382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After his retirement from snowboarding, White became a television broadcaster for the Olympics.
Từ trong câu: snowboarding, retirement, white, become, television, broadcaster, olympics
«Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the age of ten she transitioned from skiing to snowboarding.
Từ trong câu: snowboarding, age, ten, transition, ski
«Estelle Balet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539243 (bản sửa đổi 9974260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.
Từ trong câu: snowboarding, user, golf, hike, wood
«Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.
Từ trong câu: snowboarding, user, golf, hike, wood
«Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The elective courses could be anything from chess, baking, snowboarding, and a whole lot more to chose from.
Từ trong câu: snowboarding, elective, course, anything, chess, bake, whole, lot
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snowboarding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| para snowboarding | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboarding trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboarding: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.