Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowboarding”

41 câu thật có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowboarding nghĩa là trượt tuyết. snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowboarding

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Skiing and snowboarding are practiced at ski centers in the Central Andes.

    Từ trong câu: snowboarding, ski, practice, center, central

    «Chile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4008 (bản sửa đổi 10891097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In winter, the main activities are skiing, snowboarding, and ski ski biking.

    Từ trong câu: snowboarding, winter, main, activity, ski, bike

    «La Massana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340677 (bản sửa đổi 10662064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sports include trail running, hiking, climbing, adventure racing, skiing, and snowboarding.

    Từ trong câu: snowboarding, sport, include, trail, run, hike, climb, adventure

    «Salomon Group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009186 (bản sửa đổi 10936735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the second floor of the east lodge, there is a small skiing and snowboarding shop.

    Từ trong câu: snowboarding, second, floor, east, lodge, small, ski, shop

    «Perfect North Slopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189530 (bản sửa đổi 11006258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes she practices with Shaun White, who won Olympic snowboarding medals.

    Từ trong câu: snowboarding, sometimes, practice, white, will, olympic, medal

    «Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perfect North Slopes gives ski and snowboarding lessons.

    Từ trong câu: snowboarding, perfect, north, slope, give, ski, lesson

    «Perfect North Slopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189530 (bản sửa đổi 11006258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Participating in snowboarding costs a lot of money.

    Từ trong câu: participate, snowboarding, cost, lot, money

    «Spain at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620664 (bản sửa đổi 10865414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snowboarding

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
para snowboarding29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboarding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboarding trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboarding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboarding: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.