Câu tiếng Anh có từ “snowboarding”
42 câu thật có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowboarding nghĩa là trượt tuyết. snowboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of sliding down a snow-covered slope while standing on a snowboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowboarding
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He took part in many action sports events, including skateboarding, snowboarding and motocross.
Từ trong câu: snowboarding, skateboarding, take, part, many, action, sport, event
«Ken Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986862 (bản sửa đổi 9829555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most important place to practise skiing and snowboarding is “Cerro Chapelco”.
Từ trong câu: snowboarding, important, place, practice, ski
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Neuquén (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216370 (bản sửa đổi 2476278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He said it was important people in Romania saw him snowboarding.
Từ trong câu: snowboarding, important, people, saw
«Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He decided to retire from snowboarding after the Olympics.
Từ trong câu: snowboarding, olympics, decide, retire
«Ryan Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251025 (bản sửa đổi 10730133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have the freedom to pick and choose what topics you want to focus on, i.e, Sports, Music, Snowboarding.
Bạn có quyền tự do lựa chọn những chủ đề bạn muốn tập trung vào, ví dụ: Thể thao, Âm nhạc, Trượt ván trên tuyết.
Từ trong câu: snowboarding, freedom, pick, choose, topic, want, focus, sport
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Snowboarding made his life more normal.
Từ trong câu: snowboarding, make, life, normal
«Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Snowboarding is a sport that is much like skiing.
Từ trong câu: ski, snowboarding, sport, much, like
«Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Popular winter activities include ice hockey, skiing and snowboarding.
Từ trong câu: include, popular, ice, hockey, winter, activity, ski, snowboarding
«Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snowboarding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| para snowboarding | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboarding trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboarding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboarding: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.