Câu tiếng Anh có từ “snowboard”
25 câu thật có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowboard nghĩa là ván trượt tuyết. snowboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a board that resembles a broad ski or a small surfboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowboard
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A person stands on a snowboard and rides down a mountain covered with snow.
Từ trong câu: snowboard, person, stand, ride, down, mountain, cover, snow
«Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started the sport after being observed by a snowboard coach when she was working out.
Từ trong câu: snowboard, start, sport, observe, coach, work, out
«Australia at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620632 (bản sửa đổi 9668167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you ski or snowboard then you probably have a few more.
Nếu bạn trượt tuyết hoặc trượt ván trên tuyết thì bạn có thể có thêm một vài thứ nữa.
Từ trong câu: snowboard, ski, probably
«Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a hypothetical application example from market research, the future demand for the topic "snowboard" is to be predicted.
Từ trong câu: snowboard, hypothetical, application, example, market, research, future, demand
«Practical Guide to Gaussian Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452799 (bản sửa đổi 4669529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He won Australia's first IPC Alpine Skiing World Cup snowboard gold medal in Copper Mountain, Colorado in the United States.
Từ trong câu: snowboard, will, first, ski, world, cup, gold, medal
«Matthew Robinson (snowboarder)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444637 (bản sửa đổi 9669705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Kimberley Alpine Resort, located in the Purcell Mountains, is a popular destination for tourists who go there to ski and snowboard.
Từ trong câu: snowboard, resort, locate, mountain, popular, destination, tourist, go
«Kimberley, British Columbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251214 (bản sửa đổi 10777207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Talk to the man to find out how to snowboard; hopefully, this guide will one day contain some tips in the Snowboarding section.
Từ trong câu: snowboard, talk, man, find, out, hopefully, guide, day
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Into the cold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426661 (bản sửa đổi 3849617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smithers features the Hudson Bay Mountain and their Hudson Bay Mountain Resort, which is a popular destination for tourists who come to ski and snowboard.
Từ trong câu: snowboard, feature, bay, mountain, resort, popular, destination, tourist
«Smithers, British Columbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251711 (bản sửa đổi 10777276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.
Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.
Từ trong câu: wheelchair, snowboard, train, special, look, like, wheel
«Brazil at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620636 (bản sửa đổi 10371775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboard trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboard: Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.