Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowboard”

25 câu thật có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowboard nghĩa là ván trượt tuyết. snowboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a board that resembles a broad ski or a small surfboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowboard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Salomon's product line includes running shoes, hiking boots, ski and snowboard equipment, clothing, and accessories.

    Từ trong câu: snowboard, product, line, include, run, shoe, hike, boot

    «Salomon Group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009186 (bản sửa đổi 10936735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since Burton and Sims were founded, most snowboards were shaped like skis, with the tip and tail on contact with the snow and the middle of the board off the snow.

    Từ trong câu: snowboard, since, found, shape, like, ski, tip, tail

    «The Development of New Technologies Surrounding Snowboarding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118036 (bản sửa đổi 2814886). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboard trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboard: Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.