Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowboard”

25 câu thật có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowboard nghĩa là ván trượt tuyết. snowboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a board that resembles a broad ski or a small surfboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowboard

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The snowboard was born in the seventy's through the imagination of several different Americans.

    Từ trong câu: snowboard, bear, imagination, several, different

    «Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, Flux is a company that offers custom-made bindings for your snowboard.

    Từ trong câu: snowboard, example, flux, company, offer, custom, make

    «Competition, Strategy, and Competitive Advantage», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Also, the snowboard is equipped with binding to provide snowboarders solidity and stability.

    Từ trong câu: snowboard, equip, bind, provide, solidity, stability

    «Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Skis, snowboards and ski poles are generally carried in an exterior basket on the helicopter.

    Ván trượt, ván trượt tuyết và cột trượt tuyết thường được đựng trong giỏ bên ngoài trên trực thăng.

    Từ trong câu: snowboard, ski, pole, generally, carry, exterior, basket, helicopter

    «Heliskiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566863 (bản sửa đổi 8746588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was in the banked slalom and snowboard cross races.

    Từ trong câu: snowboard, bank, cross, race

    «Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Petrakis is only racing in the snowboard cross.

    Từ trong câu: snowboard, race, cross

    «Greece at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620646 (bản sửa đổi 9313309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The prosthetic he uses to snowboard costs .

    Từ trong câu: snowboard, use, cost

    «Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some skateboard & snowboard deck manufacturers are beginning to use bamboo construction.

    Từ trong câu: skateboard, snowboard, deck, manufacturer, begin, use, construction

    «Horticulture/Bamboo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110034 (bản sửa đổi 4091526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboard trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ snowboard hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboard: Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.