Câu tiếng Anh có từ “sneer”
139 câu thật có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneer nghĩa là chế nhạo. sneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression of contempt or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had sneered when I had spoken of the executioner; but there was no sneer for this.
Arthur W. Marchmont, When I Was Czar. Nguồn: Project Gutenberg #63320. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In such sneers there is as little philosophy as charity.
Từ trong câu: sneer, little, philosophy, charity
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no sneer upon his thin lips, but, on the contrary, a gray, drawn look of excitement and amazement.
Từ trong câu: sneer, lip, gray, contrary, excitement, thin, draw, look
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It, combined with the sneer upon his mouth, told mankind that there was nothing in space which could appall him.
Từ trong câu: sneer, which, mouth, space, combine, mankind, nothing, tell
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is truth in the criticism, and if there is no color of a sneer in it, it is entirely true.
Từ trong câu: sneer, truth, true, criticism, color, entirely
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There are some he will find it difficult to settle," replied the stranger with a sneer, "in spite of his new-found wealth."
Từ trong câu: sneer, find, difficult, settle, reply, stranger, spite, new
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were many sneers among his opponents, who pointed out that this fluent young demagogue had now reached the end of his tether.
Từ trong câu: fluent, many, sneer, among, opponent, point, out, young
Frank Dilnot, Lloyd George: The Man and His Story. Nguồn: Project Gutenberg #20805. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| covert sneer | 100 lần |
| contemptuous sneer | 85 lần |
| withering sneer | 35 lần |
| sarcastic sneer | 38 lần |
| bitter sneer | 146 lần |
| slight sneer | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneer trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneer: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.