Câu tiếng Anh có từ “sneer”
139 câu thật có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneer nghĩa là chế nhạo. sneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression of contempt or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It, combined with the sneer upon his mouth, told mankind that there was nothing in space which could appall him.
Từ trong câu: sneer, which, mouth, space, combine, mankind, nothing, tell
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To her, Italy was from the first a living fire, not the bed of dead ashes at which the world was wont to sneer.
Từ trong câu: sneer, first, live, fire, bed, dead, ash, world
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A sneer which vastly amused his chums, for Ikey's inborn love for the root of all evil was well known.
Từ trong câu: inborn, sneer, amuse, love, root, evil, well, know
Halsey Davidson, Navy boys behind the big guns. Nguồn: Project Gutenberg #17967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This 'Penny Magazine,' which some even now affect to sneer at, produced a revolution in popular art throughout the world.
Từ trong câu: penny, sneer, magazine, even, now, affect, produce, revolution
Charles Knight, The Old Printer and the Modern Press. Nguồn: Project Gutenberg #59966. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I love to read attacks on Christian truth if they are sincere and not cheap, cynical, ignorant sneers, which never get anywhere.
Từ trong câu: ignorant, sneer, cheap, cynical, anywhere, sincere, love, read
Agnes C. Laut, The quenchless light. Nguồn: Project Gutenberg #69587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We reply to this sneer that the University asked no more from Palmer than it asked from every other professor whose salary was augmented.
Từ trong câu: salary, sneer, reply, university, ask, every, professor
John Willis Clark, Old Friends at Cambridge and Elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #52846. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| covert sneer | 100 lần |
| contemptuous sneer | 85 lần |
| withering sneer | 35 lần |
| sarcastic sneer | 38 lần |
| bitter sneer | 146 lần |
| slight sneer | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneer trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneer: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.