Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sneer”

139 câu thật có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sneer nghĩa là chế nhạo. sneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression of contempt or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sneer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have admitted that Carlyle's sneer had a show of truth in it.

    Từ trong câu: sneer, admit, show, truth

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now it has been my experience that pilots sneer at wireless operators.

    Từ trong câu: sneer, now, experience, pilot, wireless, operator

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Edward Hagarty/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410497 (bản sửa đổi 4581639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He has taken great care to conceal his powers in that way," said the old woman with a sneer.

    Từ trong câu: sneer, take, great, care, conceal, power, way, old

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And why should I remove Congo, mother?" rejoined Charles, with a sneer upon his lip; "he is the only friend you have left me."

    Từ trong câu: sneer, rejoin, remove, mother, lip, friend, leave

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is very well to sneer at money-getting after you have filled your pockets, and Newman, it may be said, should have begun somewhat earlier to moralize thus delicately.

    Từ trong câu: thus, sneer, well, money, get, fill, pocket, begin

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covert sneer100 lần
contemptuous sneer85 lần
withering sneer35 lần
sarcastic sneer38 lần
bitter sneer146 lần
slight sneer169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneer trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneer: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.