Câu tiếng Anh có từ “sneer”
139 câu thật có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneer nghĩa là chế nhạo. sneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression of contempt or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whatever might be his future vocation, ecclesiastical, educational, or editorial, he would speak of science with no covert sneer and with no suppressed apprehension.
Từ trong câu: sneer, educational, editorial, whatever, future, speak, science, suppress
Willis Fletcher Johnson, "My country, 'tis of thee!" Or, the United States of America; past, present and future. A philosophic view of American history and of our present status, to be seen in the Columbian exhibition.. Nguồn: Project Gutenberg #50036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose you would hardly ask me to call you a humane man,” returned the doctor with a sneer, “and so my feelings may surprise you, Master Silver.
Từ trong câu: sneer, humane, suppose, hardly, ask, call, man, return
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Save, then, a little, although the thoughtless and the gay may sneer.
Từ trong câu: thoughtless, sneer, save, little, although, gay
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment she was inclined to sneer at herself for not having used the arts that might have kept him.
Từ trong câu: used, sneer, art, keep, use, herself, incline, might
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is very well to sneer at money-getting after you have filled your pockets, and Newman, it may be said, should have begun somewhat earlier to moralize thus delicately.
Từ trong câu: thus, sneer, well, money, get, fill, pocket, begin
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| covert sneer | 100 lần |
| contemptuous sneer | 85 lần |
| withering sneer | 35 lần |
| sarcastic sneer | 38 lần |
| bitter sneer | 146 lần |
| slight sneer | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneer trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ sneer hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneer: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.