Câu tiếng Anh có từ “smash”
200 câu thật có từ smash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smash
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We sometimes hear of some man who with leg smashed continues firing his machine-gun as though nothing had happened.
Từ trong câu: smash, sometimes, hear, man, leg, continue, fire, machine
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately the original pump of the Crewe engine was smashed, but Mr. Webb has fitted one up to show the arrangement.
Từ trong câu: smash, pump, unfortunately, original, engine, mr, fit, up
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Electricity supplied the light for our one and only globe until it got smashed, when the law of "might" supplied another.
Từ trong câu: smash, electricity, supply, light, globe, until, get, law
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Not much longer and the goal will be attained; the many-sided attack has been smashed and the war carried into enemy lands.
Từ trong câu: smash, attain, goal, much, long, many, side, attack
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From no spot within a quarter of a mile of it could you drive a golf ball without smashing a window a hundred feet distant.
Từ trong câu: smash, golf, spot, quarter, mile, drive, ball, window
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally, when one of them drew in close to the base of the cliff, one or another of the Folk would smash a rock down.
Từ trong câu: smash, occasionally, draw, close, base, cliff, another, folk
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng smash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smash trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ smash hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smash: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.