Câu tiếng Anh có từ “smash”
200 câu thật có từ smash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smash
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"If the Beaufort smash comes," he announced, "there are going to be disclosures."
Từ trong câu: smash, announce, come, go
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a couple of boxes you can smash to get more.
Từ trong câu: smash, couple, box, get
«Super Mario Sunshine/Shine Sprites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427112 (bản sửa đổi 4354049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fighters swept on, smashing grounded planes and zooming up when there was nothing more to blast.
Từ trong câu: smash, fighter, sweep, ground, plane, up, nothing, blast
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Yes,’ said I; ‘but if you try to shout I’ll smash your head with—’ There was not a stick or a stone near.
Từ trong câu: smash, stone, yes, try, shout, head, stick, near
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"As he read there were loud shouts below: doors banged, and glass was smashed.
Từ trong câu: bang, smash, read, loud, shout, below, door, glass
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a smash as the pole of a carriage crashed into the cart that the man on horseback stopped.
Từ trong câu: pole, crash, smash, carriage, cart, man, stop
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a fearful racket in the cabin of rolling biscuit tins and smashing crockery.
Từ trong câu: racket, biscuit, cabin, roll, tin, smash
James Norman Hall, Faery Lands of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #54479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng smash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smash trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ smash hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smash: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.