E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smash”

189 câu thật có từ smash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smash

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It can also be used to smash bricks and coax the contents out of "?" blocks.

    Từ trong câu: smash, coax, use, brick, content, out, block

    «Super Mario Bros. 3/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433265 (bản sửa đổi 3929212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The faster the gas molecules are moving, the more they collide, or smash into each other.

    Từ trong câu: smash, collide, fast, gas, molecule, move

    «Gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3283 (bản sửa đổi 11002051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stronger verbs (smashed) correlated with higher speed estimations.

    Từ trong câu: smash, strong, verb, correlate, high, speed, estimation

    «Lentis/Among Us: Social Behavior in a Virtual World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422003 (bản sửa đổi 4199380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Zimbabwe is known for their “smash and grab” tactics.

    Từ trong câu: tactic, smash, know, grab

    «Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A resounding smash of glass came from upstairs.

    Từ trong câu: resounding, smash, glass, come, upstairs

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fans said that the smashed disco ball was a symbolism of the end of Lipa's Future Nostalgia era.

    Từ trong câu: disco, fan, smash, ball, end, future, nostalgia, era

    «Dance the Night», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033226 (bản sửa đổi 10534436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everywhere, however, it was practically the same deadly smash of shells, mangling and killing all about us.

    Từ trong câu: mangle, everywhere, however, practically, deadly, smash, shell, kill

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Only a glancing blow, but it smashed all the main stern tubes, and evidently disabled the anti-gravitational shield transmitter.

    Từ trong câu: disabled, disable, gravitational, transmitter, glance, blow, smash, main

    Monroe K. Ruch, The Moon Destroyers. Nguồn: Project Gutenberg #41029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng smash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smash bros470 lần
super smash471 lần
smash to atoms66 lần
smash to pieces172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smash trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ smash hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smash: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.