Câu tiếng Anh có từ “smash”
200 câu thật có từ smash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smash
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Several shells have been through the gun emplacements, and some trenches have been smashed.
Từ trong câu: smash, several, shell, gun
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has also made several appearances in the Super Smash Bros. series.
Anh ấy cũng đã xuất hiện một số lần trong loạt phim Super Smash Bros.
Từ trong câu: smash, appearance, super, make, several, series
«Tom Nook», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400234 (bản sửa đổi 11011325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have set out to smash the Kaiser exactly as we set out to smash the Mahdi.
Từ trong câu: smash, set, out, exactly
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you don’t, you know, everything ’ull go to smash, for I’ve got nothing else to trust to.
Từ trong câu: smash, trust, know, everything, go, get, nothing, else
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately the original pump of the Crewe engine was smashed, but Mr. Webb has fitted one up to show the arrangement.
Từ trong câu: smash, pump, unfortunately, original, engine, mr, fit, up
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A funny thing, they've got a clock hanging up; it smashed the glass and one hand, but the blooming thing's still going.
Từ trong câu: smash, blooming, funny, thing, get, clock, hang, up
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Not much longer and the goal will be attained; the many-sided attack has been smashed and the war carried into enemy lands.
Từ trong câu: smash, attain, goal, much, long, many, side, attack
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Smash has created an entire subculture filled with tournaments and events.
Từ trong câu: subculture, smash, create, entire, fill, tournament, event
«Lentis/Super Smash Bros.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392067 (bản sửa đổi 3699210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng smash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smash trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ smash hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smash: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.