Câu tiếng Anh có từ “skirt”
345 câu thật có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skirt nghĩa là váy. skirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloth covering that forms the part of a garment below the waist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skirt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sweeping style suits you best, and you must learn to trail your skirts gracefully.
Từ trong câu: skirt, trail, sweep, style, suit, best, learn
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fashion now decrees that one must put up one's skirts and let down one's hair on leaving school."
Từ trong câu: skirt, fashion, now, put, up, let, down, hair
Douglas, Mrs. Pulleyne, The frantic master. Nguồn: Project Gutenberg #73273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Strait skirts with perhaps box pleating that mother had to continually iron.
Từ trong câu: strait, skirt, perhaps, box, mother, continually, iron
«Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Lynde says that if I keep stretching out next year as I’ve done this I’ll have to put on longer skirts.
Từ trong câu: stretching, skirt, mrs, keep, stretch, out, next, year
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to hold up my skirts as I walked across it.”
Từ trong câu: walk, across, skirt, hold, up
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, before getting into the wood they had to skirt a curious little dingle, in the hollow of which are both a church and churchyard.
Từ trong câu: little, before, skirt, get, church, wood, both, hollow
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You must be on your guard against it, it is crafty and ferocious; if it catches hold of the skirt of your coat, you will be drawn in bodily.
Từ trong câu: bodily, guard, ferocious, catch, hold, skirt, coat, draw
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skirt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skirt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skirt trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skirt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skirt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skirt: Quá khứ đơn (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.