Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skirt”

339 câu thật có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skirt nghĩa là váy. skirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloth covering that forms the part of a garment below the waist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skirt

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The white skirts are also very lovely.

    Từ trong câu: skirt, lovely, white

    «Social Victorians/Timeline/1894», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264281 (bản sửa đổi 2722721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Skirts have been worn by people for a very long time in the past.

    Từ trong câu: past, skirt, wear, people, long, time

    «Skirt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36431 (bản sửa đổi 10427319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The skirt she is wearing is said to be her favourite skirt.

    Từ trong câu: favorite, skirt, wear

    «Doutzen Kroes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167793 (bản sửa đổi 10206914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The back of the over-skirt is made very full, so as to form a sort of bag, in which the mothers carry their children.

    Từ trong câu: bag, skirt, back, make, full, form, sort, mother

    J. W. Tyrrell, Across the sub-Arctics of Canada. Nguồn: Project Gutenberg #75178. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Different skirts have been worn in many different cultures at different times.

    Từ trong câu: culture, wear, skirt, different, many, time

    «Skirt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36431 (bản sửa đổi 10427319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Green, green skirt, with cream cloth under-skirt.

    Từ trong câu: green, cloth, cream, skirt

    «Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She may also use her hands to hold her skirt out from her body.

    Từ trong câu: use, out, hold, hand, body, skirt

    «Curtsey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343167 (bản sửa đổi 10893994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng skirt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silken skirt109 lần
hoop skirt86 lần
silk skirt182 lần
riding skirt163 lần
rustle of skirt70 lần
trailing skirt63 lần
short skirt574 lần
muslin skirt65 lần
ample skirt86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skirt trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ skirt hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skirt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skirt: Quá khứ đơn (88 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.