Câu tiếng Anh có từ “silk”
524 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Also silk (maybe an old silk scarf perhaps) might be good.
Từ trong câu: silk, scarf, maybe, old, perhaps, good
«End-user Computer Security/Main content/Some measures that are primarily physical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414999 (bản sửa đổi 3823974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Silk attire is surely not for one like me, who hath nothing she may call her own.
Từ trong câu: attire, silk, surely, like, nothing, call
Lucy Ellen Guernsey, Loveday's history. Nguồn: Project Gutenberg #72722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The line itself may be of twisted silk or hemp, terminated with about a yard of strong gut.
Từ trong câu: gut, hemp, line, itself, twist, silk, terminate, yard
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other substances that may be eaten include cotton, linen, silk and synthetic fibers, and dead insects or even its own exuvia (moulted exoskeleton).
Các chất khác có thể ăn được bao gồm bông, vải lanh, tơ tằm và sợi tổng hợp, côn trùng chết hoặc thậm chí cả chất tiết của chính nó (bộ xương ngoài lột xác).
Từ trong câu: substance, eat, insect, fiber, synthetic, silk, cotton, linen
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Insects - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102390 (bản sửa đổi 4651076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one may import any articles which could be made in the nation, including silks, bows, woolen cloths, iron and hardware goods, harness and saddlery, except printed books.
Từ trong câu: hardware, import, article, make, nation, include, silk, bow
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In such cases we often meet with dense clusters of silk fibres that may easily be mistaken for spiders' nests.
Từ trong câu: fibre, spider, case, often, meet, dense, cluster, silk
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We need scarcely mention that the color employed for lining the hood, and for the silk ornaments, is wholly optional, and may be determined by the taste of the wearer.
Từ trong câu: optional, need, scarcely, mention, color, employ, line, hood
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 524 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.