Câu tiếng Anh có từ “segment”
205 câu thật có từ segment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: segment nghĩa là đoạn. segment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ segment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This was virtually our first meeting, but she confided to me something that she didn't want generally known among the Russian segment.
Từ trong câu: segment, virtually, confide, first, meet, something, want, generally
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A moment after, we drew up at a long porch, leading through the segment of a circle to the door of the house.
Một lúc sau, chúng tôi dừng lại ở một mái hiên dài, đi qua một đoạn vòng tròn để đến cửa nhà.
Từ trong câu: segment, moment, draw, up, long, porch, lead, circle
George MacDonald, The Seaboard Parish, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen segments of a Windy Lizzie as big as a half loaf embedded in a wall opposite to the aperture it made on entering.
Từ trong câu: windy, see, segment, big, half, loaf, embed, wall
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally I stumbled on a loose segment of woman's sphere, even among the friends of "free Kansas."
Từ trong câu: stumble, occasionally, sphere, loose, segment, even, among, friend
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And on my assuring him I was all right he pointed to the embedded segment and smiled, muttering "Kismet!"
Từ trong câu: embed, assure, right, point, segment, smile, mutter
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thrilled and animated by this success, I hastened to apply the same plan of magnifying segment by segment to my photograph of Jupiter.
Từ trong câu: thrill, animated, magnify, photograph, thrilled, animate, segment, success
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng segment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ segment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ segment trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ segment hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ segment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ segment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ segment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ segment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.