Câu tiếng Anh có từ “segment”
205 câu thật có từ segment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: segment nghĩa là đoạn. segment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ segment
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many ways possible to find the cosecant segment.
Từ trong câu: segment, many, way, possible, find
«High School Trigonometry/Circular Functions of Real Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247985 (bản sửa đổi 2969485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the other (nine) body-segments there are the full number of five gills on each side, arranged two above, and three below the spiracle.
Từ trong câu: segment, nine, body, full, number, five, side, arrange
Henry Scherren, Through a pocket lens. Nguồn: Project Gutenberg #68981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The twelfth segment is humped, and there are dark V-shaped marks on the back of segments five to twelve inclusive.
Từ trong câu: inclusive, segment, dark, shape, mark, back, five, twelve
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are thirteen of these segments, reckoning, as is usual, the head as the first.
Từ trong câu: reckon, thirteen, segment, usual, head, first
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also two small oblique whitish lines on each side of each segment.
Từ trong câu: oblique, small, line, side, segment
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a significant amount of convergence of application in the mobile devices segment.
Từ trong câu: convergence, significant, amount, application, mobile, device, segment
«Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Productivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176480 (bản sửa đổi 4102479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the back are five or six greyish-white lozenge-shaped marks, and there are a few white dots on the back of each segment.
Từ trong câu: dot, back, five, six, white, shape, mark, segment
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng segment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ segment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ segment trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ segment hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ segment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ segment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ segment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ segment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.