Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “segment”
205 câu thật có từ segment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: segment nghĩa là đoạn. segment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ segment
Now we will define network segments by drawing polylines.
Từ trong câu: segment, now, define, network, draw
«Simulation with AnyLogic/Discrete Event Simulation/Ophthalmology Department Model/Step 2. Creating a model animation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206247 (bản sửa đổi 4667143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the rest of the leg, made of several short segments, we will call the tarsus, and we will mark it V.
Tất cả phần còn lại của chân, được tạo thành từ nhiều đoạn ngắn, chúng tôi sẽ gọi là xương cổ chân và chúng tôi sẽ đánh dấu nó là chữ V.
Từ trong câu: segment, rest, leg, make, several, short, call, mark
Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These segments will then be arranged to form a single optical surface.
Từ trong câu: optical, segment, arrange, form, single, surface
«Giant Magellan Telescope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306845 (bản sửa đổi 11006832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a matter of fact, the closer the little pointers approach to the middle of the segments, the more obscured it will be.
Từ trong câu: obscure, segment, matter, fact, close, little, approach, middle
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dynamic variables, however, are, hence their name, dynamic in that they will be occupying different, unpredictable memory segments.
Từ trong câu: unpredictable, dynamic, variable, however, hence, name, occupy, different
«Pascal Programming/Pointers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66958 (bản sửa đổi 4350986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng segment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ segment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ segment trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ segment hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ segment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ segment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ segment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ segment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.