Câu tiếng Anh có từ “segment”
205 câu thật có từ segment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: segment nghĩa là đoạn. segment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ segment
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The shutter is formed by a revolving metallic disk out of which a segment has been taken.
Từ trong câu: segment, form, revolve, disk, out, take
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This segment of the training session is supported by a slide presentation prepared in advance and shared with participants.
Từ trong câu: segment, train, session, support, slide, presentation, prepare, advance
«ICT4 Elderly/Automatization in communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410545 (bản sửa đổi 3829435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are distinguished by the possession of usually three jaws in the pharynx; the body consists of twenty-six segments.
Từ trong câu: segment, distinguish, possession, usually, jaw, body, consist, twenty
Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man. Nguồn: Project Gutenberg #57713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The different segments in this level of numbering may be separated by hyphens for easier reading.
Từ trong câu: hyphen, different, segment, level, number, separate, easy, read
«World Stamp Catalogue/Numbering System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99872 (bản sửa đổi 3317012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Highway sections with the same highway segment number are differentiated by their starting and ending stations.
Từ trong câu: differentiate, highway, section, segment, number, start, end, station
«Fundamentals of Transportation/Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173520 (bản sửa đổi 4612904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because circles can be described by their radius, which is a line segment, sometimes Bohr's model of the atom is described as one-dimensional.
Bởi vì các vòng tròn có thể được mô tả bằng bán kính của chúng, tức là một đoạn thẳng, nên đôi khi mô hình nguyên tử của Bohr được mô tả là một chiều.
Từ trong câu: atom, dimensional, radius, segment, because, circle, describe, line
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The others are related by transfer of membrane segments.
Từ trong câu: membrane, other, relate, transfer, segment
«Structural Biochemistry/Functional Categories of Eukaryotic Organelles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280295 (bản sửa đổi 3292829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng segment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ segment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ segment trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ segment hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ segment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ segment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ segment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ segment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.