Câu tiếng Anh có từ “segment”
205 câu thật có từ segment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: segment nghĩa là đoạn. segment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ segment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A small segment had been reserved for the President’s use, but it is doubtful if he ever tasted it.”
Từ trong câu: segment, small, reserve, use, doubtful, ever, taste
Francis E. Leupp, Walks about Washington. Nguồn: Project Gutenberg #56104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Turner, my senior lieutenant, had been struck in the hip with a bit of segment shell, but stuck most pluckily to his post."
Từ trong câu: segment, senior, strike, hip, bit, shell, stick, post
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two segments of shell had flown through the doorway and embedded themselves in the opposite wall.
Từ trong câu: doorway, embed, segment, shell, fly, themselves, opposite, wall
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had come to look upon the staunch, the tried, the absolutely dependable Gage as a segment of his other self.
Từ trong câu: dependable, come, look, try, absolutely, gauge, segment, self
J. C. Snaith, The Council of Seven. Nguồn: Project Gutenberg #67679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng segment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ segment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ segment trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ segment hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ segment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ segment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ segment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ segment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.