Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secondary”

296 câu thật có từ secondary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secondary nghĩa là thứ cấp. secondary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of second rank or importance or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secondary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The clockmaker says: "I never heard of secondary formations without pleasure, that's a fact.

    Từ trong câu: secondary, never, hear, formation, pleasure, fact

    Robert [Compiler] Kempt, The American Joe Miller: A Collection of Yankee Wit and Humor. Nguồn: Project Gutenberg #43996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.

    Từ trong câu: secondary, film, postpone, scene, important, relief, watch, shot

    Walter Adolphe Roberts, The haunting hand. Nguồn: Project Gutenberg #78094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as his personal fortune was concerned he made that also, but as a secondary matter, and in some sort, by accident.

    Từ trong câu: secondary, concerned, personal, far, fortune, concern, make, matter

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before they dropped atomic bombs, nobody knew about the secondary damage caused by atomic bombs - radiation.

    Từ trong câu: bomb, atomic, secondary, drop, nobody, know, damage, cause

    «Manga Study Guide: Barefoot Gen/The comic and the history», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298723 (bản sửa đổi 3813935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He completed the town's classical secondary school, called the Gymnasium.

    Từ trong câu: gymnasium, complete, classical, secondary, school, call

    «Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I fired both of these tests, firing them at a cardboard target, in an effort to determine how fast the weapon could be fired primarily, with secondary purpose accuracy.

    Từ trong câu: cardboard, fire, test, target, effort, determine, fast, weapon

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng secondary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
secondary schools262 lần
secondary sources170 lần
secondary education384 lần
secondary consideration256 lần
secondary coverts56 lần
secondary appraisal53 lần
secondary storage72 lần
secondary importance272 lần
secondary structure175 lần
primary secondary107 lần
secondary structures78 lần
secondary coil83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secondary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secondary trong kho câu?
Kho câu có 296 câu có từ secondary hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secondary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secondary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secondary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secondary: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.