Câu tiếng Anh có từ “secondary”
295 câu thật có từ secondary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secondary nghĩa là thứ cấp. secondary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of second rank or importance or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secondary
Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)
Từ hay đi cùng secondary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secondary schools | 262 lần |
| secondary sources | 170 lần |
| secondary education | 384 lần |
| secondary consideration | 256 lần |
| secondary coverts | 56 lần |
| secondary appraisal | 53 lần |
| secondary storage | 72 lần |
| secondary importance | 272 lần |
| secondary structure | 175 lần |
| primary secondary | 107 lần |
| secondary structures | 78 lần |
| secondary coil | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secondary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secondary trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ secondary hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secondary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secondary: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.