Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scared”

138 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scared

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • We were all scared, but we did all we could, if we were frightened.

    Từ trong câu: scared, scare, frighten

    Rowland Thomas, The Little Gods: A Masque of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #59920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were scared, but they didn’t really think anything could hurt them.

    Từ trong câu: scared, scare, really, think, anything, hurt

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If he figures we can be scared off, he'll land.

    Từ trong câu: scared, figure, scare, off, land

    Stephen Marlowe, Jungle in the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #58688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Walter could have you up on the betting laws too, but Wolfshiem scared him into shutting his mouth.”

    Từ trong câu: scared, scare, bet, law, up, mouth

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because the baby couldn't breathe and I don't know--I don't have my own children but really I was scared to see baby.

    Từ trong câu: scared, because, baby, breathe, know, child, really, scare

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the distance could be heard the yells of the scared Mexicans as they leaped to their horses and dashed off, deserting their leaders.

    Từ trong câu: scared, distance, hear, yell, scare, leap, horse, dash

    John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Mexican Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #52832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was scared, I can tell you; I’d never seen a girl like that before.

    Từ trong câu: scare, scared, tell, never, see, girl, like

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The long and short is, you’re scared, Marks; but I can’t help that,—you’ve got to go.

    Từ trong câu: scare, scared, long, short, mark, help, get, go

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I can’t help feeling scared when I think how I will miss you—more than you will ever know.”

    Từ trong câu: scare, scared, miss, help, feel, think, ever, know

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was pretty well scared, I can tell you, and he said if I would forgive him he would take me to the sunset.

    Từ trong câu: forgive, scare, scared, sunset, pretty, well, tell, take

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.