Câu tiếng Anh có từ “scared”
124 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scared
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The better the horse, the more I should be scared.
Từ trong câu: scare, better, scared, horse
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, Theron!” she broke forth suddenly, with tearful zeal, “I get sometimes lately almost scared lest you should turn out to be a--a BACKSLIDER!”
Từ trong câu: lately, scare, scared, lest, break, forth, suddenly, zeal
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That scum up there ought to have been run in long ago--and would have, if the people down here hadn't been clean scared of them.
Từ trong câu: scare, clean, scared, up, ought, run, long, ago
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.