E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scared”

70 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The girls are so scared something will happen to me, they won't let me do any work.

    Từ trong câu: scare, scared, girl, something, happen, let, work

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a little scared now; but she will be as bold as brass in a quarter of an hour."

    Từ trong câu: brass, scare, bold, scared, little, now, quarter, hour

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.