Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scared”

138 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scared

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I concluded I might as well be shot as scared to death.

    Từ trong câu: scared, conclude, well, shot, scare, death

    Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then seeing poor Lucy scared, as she might well be, he went on more gently: “Oh, little miss, my dear, do not fear me.

    Từ trong câu: scare, scared, see, poor, well, go, gently, little

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘God bless her, she is as easily scared as a bird,’ said I. ‘It might be!

    Từ trong câu: scare, god, scared, bless, easily, bird

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.