Câu tiếng Anh có từ “scared”
119 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scared
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It scared me so, I have dropped my box; my flint is gone, and everything.
Từ trong câu: scared, scare, drop, box, go, everything
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Regent Street is not unknown to Lascars and Malays; and at Bombay, in the Apollo Green, live Yankees have often scared the natives.
Từ trong câu: scared, street, unknown, green, live, often, scare, native
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The long and short is, you’re scared, Marks; but I can’t help that,—you’ve got to go.
Từ trong câu: scare, scared, long, short, mark, help, get, go
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They were perfectly friendly; now we’ve scared them.”
Từ trong câu: scare, scared, perfectly, friendly, now
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been so scared and worried, I don’t want to have anything to do with lovers for a long while, perhaps never,” answered Meg petulantly.
Từ trong câu: worried, scare, scared, want, anything, lover, long, perhaps
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.