Câu tiếng Anh có từ “scared”
138 câu thật có từ scared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scared nghĩa là sợ hãi. scared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scared
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I haven’t lived here mad and all alone, for five-and-twenty years, to be scared by you.
Từ trong câu: scare, scared, live, mad, alone, five, twenty, year
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A problem this, for the only shop still open was run by an old couple too scared to cook.
Từ trong câu: scare, scared, problem, shop, still, open, run, old
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He will not be scared by the saddler.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scared
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scared trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ scared hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scared gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scared?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scared: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.