Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rosy”

211 câu thật có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rosy nghĩa là hồng hào. rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rosy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was glad the Colonel was looking so rosy, and fit to contest any election.

    Từ trong câu: rosy, glad, look, fit, contest, election

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The pretty rosy mother was standing near him, talking as if she was asking final questions.

    Từ trong câu: final, rosy, pretty, mother, stand, near, talk, ask

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes were gorgeous, her height was tall, her cheeks were rosy, and she was experiencing labor pains.

    Từ trong câu: gorgeous, rosy, eye, height, tall, cheek, experience, labor

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ange had kicked off one of his little wooden shoes, and with his rosy little foot was playing in the water.

    Từ trong câu: kick, rosy, off, little, wooden, shoe, foot, play

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the lights came on again, everybody was laughing and shouting, and all the French girls were rosy and shining with mirth.

    Từ trong câu: shout, rosy, light, come, again, everybody, laugh, girl

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Calmly the rosy hue of dawn was stealing into the room.

    Từ trong câu: dawn, calmly, steal, rosy, room

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the hour when mists depart and midnight phantoms flee, The rosy sun was blushing red along the splendid sea.

    Từ trong câu: phantom, mist, blush, rosy, hour, depart, midnight, flee

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rosy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosy cheeked765 lần
rosy cheeks1.045 lần
rosy hue232 lần
rosy tint141 lần
rosy glow222 lần
rosy flush182 lần
rosy lips798 lần
rosy cheek286 lần
rosy faced234 lần
rosy tints94 lần
plump rosy85 lần
rosy dawn142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rosy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rosy trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rosy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rosy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rosy: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.