E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rosy”

177 câu thật có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rosy nghĩa là hồng hào. rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rosy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Leaps fly in a circle pattern while brandishing their rosy lips.

    Từ trong câu: rosy, brandish, leap, fly, circle, pattern, lip

    «Kirby franchise strategy guide/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434976 (bản sửa đổi 4567615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have not seen the chrysalis, but it has been described as dark green with the body tinged with rosy red.

    Từ trong câu: rosy, see, chrysalis, describe, dark, green, body, red

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gale had no rosy hopes that Miss Fields would help.

    Từ trong câu: gale, rosy, hope, miss, field, help

    Clair Blank, The Adventure Girls at Happiness House. Nguồn: Project Gutenberg #45343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rosy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosy cheeked765 lần
rosy cheeks1.045 lần
rosy hue232 lần
rosy tint141 lần
rosy glow222 lần
rosy flush182 lần
rosy lips798 lần
rosy cheek286 lần
rosy faced234 lần
rosy tints94 lần
plump rosy85 lần
rosy dawn142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rosy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rosy trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rosy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rosy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rosy: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.