Câu tiếng Anh có từ “rosy”
211 câu thật có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rosy nghĩa là hồng hào. rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rosy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Everything will be all right then,” cried the rosy lady jubilantly.
Từ trong câu: rosy, everything, right, cry, lady
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rich and poor alike will be attracted by rosy cheeks and an elastic gait.
Từ trong câu: elastic, rosy, rich, poor, alike, attract, cheek
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her complexion was rosy, with that peculiar tinge which means that in the course of time it will become red and mottled.
Từ trong câu: mottled, rosy, complexion, peculiar, mean, course, time, become
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That rosy cheeks don’t last forever, that silver threads will come in the bonnie brown hair, and that, by-and-by, kindness and respect will be as sweet as love and admiration now.
Từ trong câu: thread, rosy, cheek, last, forever, silver, come, brown
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rosy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rosy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rosy trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rosy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rosy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rosy: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.