Câu tiếng Anh có từ “rosy”
211 câu thật có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rosy nghĩa là hồng hào. rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rosy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Why, your cheeks have grown quite round and rosy!
Từ trong câu: rosy, cheek, grow, quite, round
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have painted Java in rosy colours because we found it beautiful, the people companionable and the conditions agreeable.
Từ trong câu: rosy, paint, color, because, find, beautiful, people, condition
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Early to sleep and early on deck has given good appetites, as all their brown and rosy cheeks do testify.
Từ trong câu: rosy, early, sleep, deck, give, good, appetite, brown
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have not seen the chrysalis, but it has been described as dark green with the body tinged with rosy red.
Từ trong câu: rosy, see, chrysalis, describe, dark, green, body, red
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Her feet have touched the meadows, and left the daisies rosy."
Từ trong câu: daisy, rosy, foot, touch, leave
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The beautiful rosy tint has left her fair cheeks, and her disposition seems to have undergone an unaccountable change.
Từ trong câu: undergo, beautiful, rosy, leave, fair, cheek, disposition, seem
William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it need not strike anybody, who has found the easy and rosy path out of the woods of Karma, as pessimistic at all.
Từ trong câu: pessimistic, need, strike, anybody, find, easy, rosy, path
Baba Premananda Bharati, Sree Krishna, the Lord of Love. Nguồn: Project Gutenberg #67019. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rosy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rosy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rosy trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rosy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rosy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rosy: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.