Câu tiếng Anh có từ “risky”
126 câu thật có từ risky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: risky nghĩa là nguy hiểm. risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ risky
Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)
The risk increases for a seller if the remitting bank is located in a risky country.
Từ trong câu: remit, risk, increase, seller, bank, locate, risky, country
«Types of Payments/Types of Payments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42475 (bản sửa đổi 2091074) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In particular, variance is a symmetric measure that counts abnormally high returns as just as risky as abnormally low returns.
Từ trong câu: abnormally, particular, variance, measure, count, high, return, risky
«Principles of Finance/Section 1/Chapter 7/Modern Portfolio Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276567 (bản sửa đổi 4661733) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However Derya Sazak, left wing columnist from daily Milliyet newspaper, is regarding the mission as risky.
Từ trong câu: columnist, however, leave, wing, daily, newspaper, regard, mission
«Turkish Parliament approves sending troops to Lebanon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49451 (bản sửa đổi 2883802) · English Wikinews · CC BY 2.5
Since long term debt is not due as soon as current debt, it is less risky.
Từ trong câu: debt, since, long, term, due, soon, current, less
«Financial analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101253 (bản sửa đổi 1739270) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Legalized drugs would be sold by large corporations that may use irresponsible advertising to encourage risky and addictive behaviors.
Từ trong câu: irresponsible, drug, sell, large, corporation, use, advertise, encourage
«Debate/Topics/Drug Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24665 (bản sửa đổi 4052727) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Avoid infidelity and divorce, obsessive gambling, alcoholism, drug abuse, crime, and other distractions, risky behavior, and addictions.
Từ trong câu: obsessive, avoid, divorce, gambling, alcoholism, drug, abuse, crime
«Wisdom for the ages/Wise advice for 30-year-olds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281719 (bản sửa đổi 2392685) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng risky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| risky behaviours | 37 lần |
| risky behaviors | 23 lần |
| risky assets | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ risky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ risky hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ risky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risky: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.