Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “risky”

126 câu thật có từ risky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: risky nghĩa là nguy hiểm. risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ risky

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some of these strategies are risky as the critical mass may never be reached.

    Từ trong câu: risky, strategy, critical, mass, never, reach

    «Managerial Economics/Information Economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253969 (bản sửa đổi 2721975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Here it may be recalled that sketching, even from the hilltops, is a somewhat risky proceeding for the artist.

    Từ trong câu: risky, recall, sketch, even, somewhat, proceed, artist

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course he may do so, but I consider it is a very risky thing to trust the safety of the whole settlement to chance.

    Tất nhiên là anh ta có thể làm như vậy, nhưng tôi cho rằng việc tin tưởng vào sự may rủi là một điều rất rủi ro.

    Từ trong câu: risky, course, consider, thing, trust, safety, whole, settlement

    G. A. Henty, Maori and Settler: A Story of The New Zealand War. Nguồn: Project Gutenberg #33619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the grades of unskilled labor, the Slovak, Croatian, Servian and Russian (Greek Orthodox) may be said to perform the roughest and most risky, and the most injurious to health.

    Từ trong câu: risky, grade, labor, perform, rough, health

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obtaining this type of software is risky, as your computer may contract viruses.

    Từ trong câu: contract, risky, obtain, type, software, computer, virus

    «Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Cowles hesitated, thought the investment somewhat risky, although they might live to see the land worth thirty dollars a foot front.

    Từ trong câu: investment, risky, mr, hesitate, think, somewhat, although, live

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Legalized drugs would be sold by large corporations that may use irresponsible advertising to encourage risky and addictive behaviors.

    Từ trong câu: irresponsible, drug, sell, large, corporation, use, advertise, encourage

    «Debate/Topics/Drug Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24665 (bản sửa đổi 4052727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng risky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
risky behaviours37 lần
risky behaviors23 lần
risky assets14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ risky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risky trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ risky hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ risky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risky: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.