Câu tiếng Anh có từ “risky”
126 câu thật có từ risky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: risky nghĩa là nguy hiểm. risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ risky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It's all pretty risky, I should think,” she declared as she rose.
Từ trong câu: risky, pretty, declare, think, rise
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They conclude that another discount rate should be used for risky projects.
Từ trong câu: risky, conclude, another, discount, rate, use, project
«The science of finance/The cost and the benefit of risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469143 (bản sửa đổi 4429193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You really should be more careful,” he said; “there is nothing so risky as waiting till the last moment.”
Từ trong câu: risky, really, careful, nothing, wait, till, last, moment
Mrs. Molesworth, Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #43169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thought crossed his mind that he should shoot first, but he rejected it almost immediately as being too risky.
Từ trong câu: risky, think, cross, mind, shoot, first, reject, almost
Robert Leckie, Danger at Mormon Crossing Sandy Steele Adventures #2. Nguồn: Project Gutenberg #50225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng risky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| risky behaviours | 37 lần |
| risky behaviors | 23 lần |
| risky assets | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ risky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ risky hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ risky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risky: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.