Câu tiếng Anh có từ “risky”
126 câu thật có từ risky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: risky nghĩa là nguy hiểm. risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ risky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Train staff to recognize risky behavior such as changing a child on public tables or chairs.
Từ trong câu: risky, recognize, train, staff, behavior, change, child, public
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was a little more conservative--I said better sell out and try to find something less risky.
Từ trong câu: risky, conservative, less, sell, little, better, out, try
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Predicting the future is risky sport, but most people, when presented with the question, seemed eager to bite.
Từ trong câu: risky, predict, future, sport, people, present, question, seem
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since long term debt is not due as soon as current debt, it is less risky.
Từ trong câu: debt, since, long, term, due, soon, current, less
«Financial analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101253 (bản sửa đổi 1739270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng risky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| risky behaviours | 37 lần |
| risky behaviors | 23 lần |
| risky assets | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ risky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ risky hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ risky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risky: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.