Câu tiếng Anh có từ “risky”
126 câu thật có từ risky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: risky nghĩa là nguy hiểm. risky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ risky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The projects that earn the most on average are most often the most risky projects.
Từ trong câu: risky, project, earn, average, often
«The science of finance/Inequalities in front of finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397462 (bản sửa đổi 3478640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best solution is to learn how to avoid risky conditions.
Từ trong câu: risky, best, solution, learn, avoid, condition
«Adventist Youth Honors Answer Book/Mountain leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211835 (bản sửa đổi 3250842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most risky part of this is the inline-block rule.
Từ trong câu: risky, part, block, rule
«XRX/XSLTForms and eXist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211926 (bản sửa đổi 3677030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Massachusetts Assembly, however, composed for the most part of grave merchants and stolid rustics, refused to undertake anything so risky and expensive.
Từ trong câu: risky, assembly, however, compose, part, grave, merchant, refuse
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the grades of unskilled labor, the Slovak, Croatian, Servian and Russian (Greek Orthodox) may be said to perform the roughest and most risky, and the most injurious to health.
Từ trong câu: risky, grade, labor, perform, rough, health
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng risky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| risky behaviours | 37 lần |
| risky behaviors | 23 lần |
| risky assets | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ risky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risky trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ risky hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ risky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risky: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.