Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rib”

166 câu thật có từ rib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rib nghĩa là xương sườn. rib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: support resembling the rib of an animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rib

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You can use this method if you want to knit a rib by hand.

    Từ trong câu: rib, use, method, want, knit, hand

    «Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You need a rubber rib so that you can make the artwork smooth.

    Từ trong câu: rib, artwork, need, rubber, make, smooth

    «Ceramics/Creating a Hard Slab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10302 (bản sửa đổi 2215124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Afterwards you can make a rib using each needle and half of the needle number that you used for the jumper.

    Từ trong câu: rib, afterward, make, use, needle, half, number, jumper

    «Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I sighted him about the long ribs, but the light was bad, and I could'nt get a 'bead' 'off hand,' any how."

    Từ trong câu: rib, sight, long, light, bad, get, off, hand

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every rib could be counted and every joint of the spine, though Mistress Mary did not count them as she bent over and examined them with a solemn savage little face.

    Từ trong câu: joint, rib, examine, every, count, though, bend, little

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The downside is that, as you can see, the ribs are rather bulky.

    Từ trong câu: bulky, see, rib, rather

    «How To Build A Teardrop Trailer/The Hatch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153614 (bản sửa đổi 3319099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you want a non-elastic border, you can rack the rib stitches.

    Từ trong câu: rack, want, non, elastic, border, rib, stitch

    «Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll talk all the time we fight, and you can fancy it is George whose ribs you are trying to tickle.'

    Từ trong câu: tickle, talk, time, fight, fancy, rib, try

    A. E. W. Mason, Parson Kelly. Nguồn: Project Gutenberg #38684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rib

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rib ta160 lần
rib ta's40 lần
hump rib42 lần
longitudinal rib36 lần
fifth rib96 lần
mid rib66 lần
rib cage49 lần
rib of beef48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rib

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rib trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ rib hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rib xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rib gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rib?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rib: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.