E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rib”

159 câu thật có từ rib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rib nghĩa là xương sườn. rib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: support resembling the rib of an animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rib

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When the newt is grabbed, the tips of the ribs will squeeze out poison.

    Từ trong câu: rib, grab, tip, squeeze, out, poison

    «Emperor newt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358418 (bản sửa đổi 10842868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Go, call the rascally doctor, whose ribs I will break, and his men, whom I will murder, for this job."

    Từ trong câu: rib, go, call, doctor, break, man, murder, job

    Walter Besant, The Chaplain of the Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #45734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will see how he will crush in the ribs of your gladiator, like an egg shell.'

    Từ trong câu: crush, rib, see, like, egg, shell

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Barney will be jealous," he said, patting the bare ribs of the old donkey, and glancing wistfully at his mistress.

    Từ trong câu: wistfully, jealous, bare, rib, old, donkey, glance

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll talk all the time we fight, and you can fancy it is George whose ribs you are trying to tickle.'

    Từ trong câu: tickle, talk, time, fight, fancy, rib, try

    A. E. W. Mason, Parson Kelly. Nguồn: Project Gutenberg #38684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rib

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rib ta160 lần
rib ta's40 lần
hump rib42 lần
longitudinal rib36 lần
fifth rib96 lần
mid rib66 lần
rib cage49 lần
rib of beef48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rib

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rib trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ rib hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rib xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rib gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rib?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rib: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.