Câu tiếng Anh có từ “rib”
165 câu thật có từ rib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ rib
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Small moving parts are made as light as possible, but rigidity is secured by the free use of strengthening ribs.
Từ trong câu: rib, small, move, part, make, light, possible, secure
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They bloom during July and August, and are succeeded by flattened fruits with three ribs on the back of each of the two carpels.
Từ trong câu: rib, bloom, july, august, succeed, fruit, back
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was awakened by Harold digging me in the ribs, and ‘She’s going to-day!’ was the morning hymn that scattered the clouds of sleep.
Từ trong câu: rib, dig, go, day, morning, scatter, cloud, sleep
Kenneth Grahame, The Golden Age. Nguồn: Project Gutenberg #53250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her crew was rescued by the yawls “Queen Victoria” and “Standard,” but the master of the lugger (Lark) had two of his ribs broken.
Từ trong câu: lark, crew, rescue, queen, standard, master, rib, break
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ceiling is flat, and divided into eighteen large compartments, which are subdivided by smaller ribs into four, having at the intersection lozenge-shaped compartments.
Từ trong câu: intersection, ceiling, flat, divide, eighteen, large, compartment, small
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rib
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rib ta | 160 lần |
| rib ta's | 40 lần |
| hump rib | 42 lần |
| longitudinal rib | 36 lần |
| fifth rib | 96 lần |
| mid rib | 66 lần |
| rib cage | 49 lần |
| rib of beef | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rib
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rib trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ rib hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rib?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rib: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.