Câu tiếng Anh có từ “rib”
166 câu thật có từ rib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rib nghĩa là xương sườn. rib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: support resembling the rib of an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rib
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The hands must be free from the pelvis and resting on the lowest rib.
Từ trong câu: rib, hand, free, rest, low
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it comes to the worst, Amos, a knife between his ribs will put him out of our way.”
Từ trong câu: rib, come, bad, knife, put, out, way
Nicholas Carter, The Man Without a Conscience; Or, From Rogue to Convict. Nguồn: Project Gutenberg #63864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the ribs are of considerable projection and well moulded, and of all, except the diagonal ribs, the lowest moulding is twisted like a rope.
Từ trong câu: projection, rope, rib, considerable, well, mould, except, low
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The oldest had an arm and four ribs broken in an auto accident last January on the sixteenth of the month.
Từ trong câu: auto, old, arm, four, rib, break, accident, last
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rib
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rib ta | 160 lần |
| rib ta's | 40 lần |
| hump rib | 42 lần |
| longitudinal rib | 36 lần |
| fifth rib | 96 lần |
| mid rib | 66 lần |
| rib cage | 49 lần |
| rib of beef | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rib
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rib trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ rib hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rib xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rib gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rib?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rib: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.