Câu tiếng Anh có từ “rib”
159 câu thật có từ rib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rib nghĩa là xương sườn. rib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: support resembling the rib of an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rib
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some victims' back-sided ribs had sharp cuts, maybe because they died trying to escape.
Từ trong câu: rib, victim, back, side, sharp, cut, maybe, because
«Jebel Sahaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085145 (bản sửa đổi 10857436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Afterwards you can make a rib using each needle and half of the needle number that you used for the jumper.
Từ trong câu: rib, afterward, make, use, needle, half, number, jumper
«Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With each faint breath the thin red bubbles swelled and burst and he knew a rib had been broken and driven into a lung.
Từ trong câu: rib, breath, bubble, burst, thin, swell, faint, broken
Robert E. Pinkerton, The test of Donald Norton. Nguồn: Project Gutenberg #77425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Touching the matter of that fish and onions,” said Pambé—and sent the knife home under the edge of the rib-bone upwards and forwards.
Từ trong câu: onion, rib, touch, matter, fish, send, knife, home
Rudyard Kipling, In Black and White. Nguồn: Project Gutenberg #62346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, we have the fact that man possesses normally only twelve ribs, one less than is found in the gorilla and the chimpanzee.
Từ trong câu: chimpanzee, again, fact, man, possess, normally, twelve, rib
Charles Morris, Man And His Ancestor: A Study In Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #28471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rib
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rib ta | 160 lần |
| rib ta's | 40 lần |
| hump rib | 42 lần |
| longitudinal rib | 36 lần |
| fifth rib | 96 lần |
| mid rib | 66 lần |
| rib cage | 49 lần |
| rib of beef | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rib
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rib trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ rib hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rib xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rib gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rib?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rib: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.