Câu tiếng Anh có từ “revise”
173 câu thật có từ revise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revise nghĩa là sửa lại. revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revise
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They had spent the morning revising their joint book of poetry for publication.
Từ trong câu: revise, spend, morning, joint, book, poetry, publication
A. A. Milne, Once on a Time. Nguồn: Project Gutenberg #27771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had revised and improved it painstakingly, and then she had learned it off by heart.
Từ trong câu: revise, improved, painstakingly, improve, learn, off, heart
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He spent some time revising works he had written early, but never wrote any more new pieces.
Từ trong câu: revise, spend, time, work, write, early, never, new
«Charles Ives», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146753 (bản sửa đổi 10365887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every poem, even though an inspiration, had been carefully revised, until the best and most sympathetic, picturesque, and worthy expression was found.
Từ trong câu: revise, sympathetic, every, poem, even, though, inspiration, carefully
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If he had read the revised Testament he would have said "Hades," and the effect of the statement would have been entirely lost.
Từ trong câu: revise, read, testament, effect, statement, entirely, lose
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Volume VIII. Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #20447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This edition is said to be "revised and purged of much gross English" which had made its way into the former edition, printed abroad.
Từ trong câu: gross, revise, edition, much, make, way, former, print
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had brought them up to the story of the Crucifixion, reading from the Revised Version, and amplifying wherever the sense required it.
Anh ấy đã kể cho họ nghe câu chuyện về Sự đóng đinh, đọc từ Bản sửa đổi và khuếch đại ở bất cứ nơi nào ý nghĩa yêu cầu.
Từ trong câu: amplify, bring, up, story, read, revise, version, wherever
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revise trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ revise hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revise: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.