Câu tiếng Anh có từ “revise”
173 câu thật có từ revise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revise nghĩa là sửa lại. revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had revised and improved it painstakingly, and then she had learned it off by heart.
Từ trong câu: revise, improved, painstakingly, improve, learn, off, heart
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meteorologists must revise their opinions on the subject of condensation.
Từ trong câu: revise, condensation, opinion, subject
T. B. Butler, The Philosophy of the Weather. And a Guide to Its Changes. Nguồn: Project Gutenberg #33429. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am often asked "to read them, revise them carefully, and express an opinion as to the merit of the contribution."
Từ trong câu: revise, often, ask, read, carefully, express, opinion, merit
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Loosley, B.D., for the painstaking care with which he has revised the proofs of my book.
Từ trong câu: painstaking, have, care, revise, proof, book
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Miami Herald, however, reports that it's more likely the statistics would be revised upwards instead.
Từ trong câu: herald, however, report, likely, statistic, revise, upward, instead
«UK economy grows in last quarter of 2009; recession ends», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149878 (bản sửa đổi 4828463). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng revise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revise trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ revise hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revise: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.