Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revise”

173 câu thật có từ revise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revise nghĩa là sửa lại. revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The tenant was to pay this rent for fifteen years, after which it might be revised.

    Từ trong câu: revise, tenant, pay, rent, fifteen, year

    W. Lyon Blease, A Short History of English Liberalism. Nguồn: Project Gutenberg #34713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may therefore assume that the inscription was revised by Sebastian Cabot.

    Từ trong câu: revise, therefore, assume, inscription

    Fridtjof Nansen, In Northern Mists: Arctic Exploration in Early Times (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40634. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might revise this sample later on to show that.

    Từ trong câu: revise, sample, late, show

    «WebObjects/Web Applications/Development/Database vs Filesystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76437 (bản sửa đổi 4469402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So this counter may have to be revised.

    Từ trong câu: revise, counter

    «Oscilloscope Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455676 (bản sửa đổi 4522542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, lawmakers may also try to revise a wiretapping law that expires in two months.

    Từ trong câu: expire, lawmaker, addition, try, revise, law, month

    «US Congress debates Iraq funding», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86612 (bản sửa đổi 4828733). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Like all parts of the conceptual design, this may get revised by later work.

    Giống như tất cả các phần của thiết kế ý tưởng, phần này có thể được sửa đổi trong công việc sau này.

    Từ trong câu: conceptual, like, part, design, get, revise, late, work

    «Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278551 (bản sửa đổi 4660994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng revise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edition revise404 lần
revise statutes81 lần
revise edition277 lần
revise ed102 lần
revise version133 lần
edit revise26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revise trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ revise hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revise: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.