Câu tiếng Anh có từ “revise”
173 câu thật có từ revise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revise nghĩa là sửa lại. revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
First of all, he had to revise in part the arrangement of his notions about the Irish.
Từ trong câu: revise, arrangement, first, part, notion
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meteorologists must revise their opinions on the subject of condensation.
Từ trong câu: revise, condensation, opinion, subject
T. B. Butler, The Philosophy of the Weather. And a Guide to Its Changes. Nguồn: Project Gutenberg #33429. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So this counter may have to be revised.
«Oscilloscope Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455676 (bản sửa đổi 4522542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Constitutions, like other political institutions, are largely matters of growth, and from time to time must be revised to meet the changing wants of society.
Từ trong câu: revise, constitution, like, political, institution, largely, matter, growth
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if he was correctly reported it must have been a hasty expression of opinion which a little deliberation would have led him to revise.
Từ trong câu: revise, correctly, report, hasty, expression, opinion, little, lead
L. W. Rogers, Elementary Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #30134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the Chamber was revising the Finance Bill, the Senate had to deal with a question of no less importance.
Từ trong câu: finance, revise, chamber, bill, deal, question, less, importance
Anonymous, The Annual Register 1914 A Review of Public Events at Home and Abroad for the Year 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revise trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ revise hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revise: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.