Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revise”

173 câu thật có từ revise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revise nghĩa là sửa lại. revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng revise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edition revise404 lần
revise statutes81 lần
revise edition277 lần
revise ed102 lần
revise version133 lần
edit revise26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revise trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ revise hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revise: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.